Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )  Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/) Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
Bài 3 – Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/) Cách phát âm: gần giống như phát âm /ɪ/, nhưng khoảng cách môi trên-dưới mở rộng hơn, vị trí lưỡi thấp hơn.
Bài 4 – Short vowel /æ/ (Nguyên âm ngắn /æ/ )Cách phát âm: Vị trí lưỡi thấp, chuyển động theo hướng đi xuống, miệng mở rộng.
Bài 5 – Short vowel /ʌ/ (Nguyên âm ngắn /ʌ/) Cách phát âm: Mở miệng rộng bằng 1/2 so với khi phát âm /æ/ đưa lưỡi về phía sau hơn một chút so với khi phát âm /æ/
Bài 6 – Long vowel /ɑ:/ (Nguyên âm dài /ɑ:/) Cách phát âm: đưa lưỡi xuống thấp và về phía sau, miệng mở không rộng cũng không hẹp quá Bài 7 – Short vowel /ɒ/ (Nguyên âm ngắn /ɒ/) Cách phát âm: Nguyên âm này ở giữa âm nửa mở và âm mở đối với vị trí của lưỡi, phát âm tròn môi.
Bài 8 – Long vowel /ɔ:/ (Nguyên âm dài /ɔ:/) ch phát âm: Lưỡi di chuyển về phía sau, phần lưỡi phía sau nâng lên, môi tròn và mở rộng
Bài 9 – Short Vowel /ʊ/ (Nguyên âm ngắn /ʊ/) Cách phát âm: lưỡi di chuyển về phía sau, môi mở hẹp và tròn.
Bài 10 – Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/) Cách phát âm: môi mở tròn, nhỏ. Lưỡi đưa về phía sau nhiều hơn so với khi phát âm /ʊ/
Bài 11 – Long vowel /ɜ:/ (Nguyên âm dài /ɜ:/) Cách phát âm: đây là nguyên âm dài, khi phát âm miệng mở vừa, vị trí lưỡi thấp.
Bài 12 – Short vowel /ə/ (Nguyên âm ngắn /ə/) Cách phát âm: Đây là một nguyên âm rất ngắn. Khi phát âm đưa lưỡi lên phía trước và hơi hướng lên trên.
Bài 13 – Diphthong /eɪ/ (Nguyên âm đôi /eɪ/) Cách phát âm: phát âm hơi kéo dài từ /e/ dần dần chuyển đến và kết thúc tại /ɪ/. Âm /ɪ/ phát âm rất ngắn và nhanh.
Bài 14 – Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm đôi /aɪ/) Cách phát âm: âm này bắt đầu bằng một nguyên âm ở giữa lưỡi /ɑː/ và nâng lên trên đến chữ /ɪ/, khi phát âm /ɑː/ miệng mở rộng, đến /ɪ/ miệng hẹp dần.
Bài 15 – Diphthong /ɔɪ/ (Nguyên âm đôi /ɔɪ/) Cách phát âm: đầu tiên phát âm nguyên âm dài /ɔː/ sau đó dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía trước, mở rộng miệng tạo nên chữ /ɪ/
Bài 16 – Diphthong /aʊ/ (Nguyên âm đôi /aʊ/) Cách phát âm: đầu tiên phát âm /æ/ sau đó miệng hơi đóng lại, lưỡi di chuyển lên trên và ra phía sau như khi phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn và nhanh
Bài 17 – Diphthong /əʊ/ (Nguyên âm đôi /əʊ/) Cách phát âm: đầu tiên đặt lưỡi ở vị trí phát âm âm /ə/ sau đó miệng tròn dần để phát âm /ʊ/, phát âm /ə/ dài, /ʊ/ ngắn và nhanh
Bài 18 – Diphthong /ɪə/ (Nguyên âm đôi /ɪə/)  Cách phát âm: đặt lưỡi và môi ở vị trí phát âm /ə/ sau đó di chuyển lưỡi đi lên và hướng ra phía ngoài một chút, âm /ɪ/ bật ra rất ngắn.
Bài 19 – Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/) Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài hơn bình thường một chút sau đó thêm âm /ə/ vào bằng cách dần dần di chuyển lưỡi lên trên và ra phía sau. Âm /ə/ được bật ra ngắn và nhanh.
Bài 20 – Diphthong /ʊə/ (Nguyên âm đôi /ʊə/) Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài hơn một chút và sau đó nâng lưỡi lên trên và ra phía sau tạo nên âm /ə/, âm /ə/ phát âm nhanh và ngắn
Bài 21 – Consonant /p/ (Phụ âm /p/) Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra do 2 môi (bilabial), âm bật (flosive) Bài 22 – Consonant /b/ (Phụ âm /b/) Đặc tính: phụ âm kêu (Voiced consonant), âm môi (bilabial) và là âm bật hơi
1.

2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.